chiến dịch

  1. dt. 1. Tổng thể những trận chiến đấu, những đợt tác chiến... trong đó trận then chốt, do các đơn vị thuộc nhiều quân chủng tiến hành cùng với sự tham gia của lực lượng trang địa phương theo một ý định kế hoạch thống nhất. 2. Toàn bộ các việc tập trung lực lượng để giải quyết nhiệm vụ nào đó trong một thời gian nhất định: chiến dịch thuỷ lợi chiến dịch phòng chống bệnh sốt rét.
chiến dịch
Chiến dịch trồng cây đã giúp phủ xanh nhiều khu vực.