chiến dịch

Học thuật
Thân thiện
chiến dịch

Chiến dịch trồng cây đã giúp phủ xanh nhiều khu vực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một chuỗi các hoạt động quân sự lớn, bao gồm nhiều trận đánh, được lên kế hoạch chỉ huy thống nhất nhằm đạt một mục tiêu chiến lược trong một thời gian không gian nhất định.
    • Một loạt các hoạt động tổ chức, tập trung lực lượng để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể nào đó trong một thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • Nghĩa quân sự:

    • Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 một chiến thắng lịch sử.
    • Bộ Tổng tư lệnh đang lên kế hoạch cho một chiến dịch tấn công mới.
  • Nghĩa mở rộng (phi quân sự):

    • Thành phố phát động một chiến dịch tổng vệ sinh môi trường.
    • Chiến dịch tiêm chủng mở rộng đã được triển khai trên toàn quốc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mở chiến dịch": bắt đầu triển khai một loạt hoạt động kế hoạch.
    • Chính phủ sẽ mở chiến dịch kiểm tra an toàn thực phẩm dịp Tết.
  • "kết thúc chiến dịch": hoàn thành đợt hoạt động đã đề ra.
    • Chiến dịch tình nguyện đã kết thúc thành công tốt đẹp.
Biến thể từ liên quan
  • Chiến lược (danh từ): kế hoạch tổng thể, dài hạn để đạt mục tiêu lớn. Một chiến dịch thường một phần trong một chiến lược lớn hơn.
  • Đợt (danh từ): khoảng thời gian tập trung làm một việc đó, thường quy mô nhỏ hơn chiến dịch.
    • đợt thi đua, đợt khuyến mại.
Từ đồng nghĩa
  • Cuộc vận động: thường dùng cho các hoạt động xã hội, chính trị ( dụ: cuộc vận động ủng hộ đồng bào lụt).
  • Đợt hoạt động: nhấn mạnh tính chất thời hạn của các hoạt động.
Các cụm từ thông dụng
  • Chiến dịch truyền thông: một loạt các hoạt động truyền thông được lên kế hoạch bài bản cho một mục đích cụ thể.
    • Chiến dịch truyền thông về an toàn giao thông đã thu hút sự chú ý của cộng đồng.
  • Chiến dịch marketing: kế hoạch tiếp thị tổng thể cho một sản phẩm hoặc dịch vụ.
    • Chiến dịch marketing mới đã giúp sản phẩm chiếm lĩnh thị trường.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Như một chiến dịch": dùng để so sánh một hoạt động nào đó được tổ chức quy mô, bài bản khẩn trương.
    • Cả xóm cùng nhau dọn dẹp đường làng, khẩn trương như một chiến dịch.
chiến dịch

Chiến dịch trồng cây đã giúp phủ xanh nhiều khu vực.

  1. dt. 1. Tổng thể những trận chiến đấu, những đợt tác chiến... trong đó trận then chốt, do các đơn vị thuộc nhiều quân chủng tiến hành cùng với sự tham gia của lực lượng trang địa phương theo một ý định kế hoạch thống nhất. 2. Toàn bộ các việc tập trung lực lượng để giải quyết nhiệm vụ nào đó trong một thời gian nhất định: chiến dịch thuỷ lợi chiến dịch phòng chống bệnh sốt rét.